mặc khách

Học thuật
Thân thiện
mặc khách

Một mặc khách đang ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn nhân, người hay chữ: Từ dùng để chỉ những người học thức, thường các nhà thơ, nhà văn, người yêu thích sáng tác văn chương.
    • Khách văn chương: Chỉ tầng lớp trí thức, những người thù tạc bằng thơ văn, coi trọng nghệ thuật ngôn từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong buổi họp mặt, các mặc khách cùng nhau ngâm thơ, đối câu. (Trong buổi họp mặt, các văn nhân cùng nhau ngâm thơ, đối câu.)
    • Phong cách của ông ấy rất được giới mặc khách ngưỡng mộ. (Phong cách của ông ấy rất được giới văn nhân ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tao nhân mặc khách": Cụm từ cố định, dùng để chỉ chung những người làm thơ văn, giới văn nghệ sĩ tài hoa.
    • Hội Tao đàn thời xưa nơi quy tụ nhiều tao nhân mặc khách. (Hội Tao đàn thời xưa nơi quy tụ nhiều văn nhân tài tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn nhân (danh từ): Người chuyên về văn chương, nhà văn. (Nghĩa gần nhất với "mặc khách").
  • Tao nhân (danh từ): Người làm thơ, nhà thơ. (Thường đi cùng thành "tao nhân mặc khách").
  • Nho sĩ (danh từ): Người theo đạo Nho, học thức thời phong kiến.
  • Trí giả (danh từ): Người trí thức, hiểu biết sâu rộng.
Từ đồng nghĩa
  • Văn : Nhà văn.
  • Thi nhân: Nhà thơ.
  • Kẻ : Người chí khí, học thức (trong văn cảnh cổ).
Lưu ý sử dụng
  • "Mặc khách" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng, văn chương. Ngày nay, từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường chủ yếu xuất hiện trong văn viết, văn học hoặc khi nói về các nhân vật, sự kiện trong lịch sử, văn hóa cổ.
  • Từ này thường được dùng trong các cụm từ cố định như "tao nhân mặc khách".
mặc khách

Một mặc khách đang ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.

  1. Từ chỉ văn nhân.